Công trình nghiên cứu

1. Các công trình nghiên cứu của TS. Lưu Thế Vinh

Báo cáo khoa học :

[1]. Lưu Thế Vinh, Phan Văn Chuân. Thiết kế và xây dựng thử nghiệm bộ điều khiển logic mờ MIMO. Tạp chí công nghiệp, kỳ 4,T1+2+3-2010 Trang 59-65.

[2]. Lưu Thế Vinh. Nghiên cứu chế tạo máy phát điện rotor kép kích từ bằng nam châm vĩnh cửu. Tạp chí công nghiệp, kỳ 4,T1+2+3-2010 Trang 31-36.

[3]. Lưu Thế Vinh, Nguyễn Thị Cẩm Thạch. Thiết kế và xây dựng bộ thí nghiệm giao thoa ánh sáng trên khe Young sử dụng vi điều khiển ghép nối với máy vi tính. Tạp chí công nghiệp, kỳ 4, T8+9 - 2009,  Trang 8-14.

[4]. Lưu Thế Vinh,  Lê Thị Hồng Quỳnh.  Ứng dụng Microcontroller trong thiết kế các mạch quang báo. Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia lần thứ X: “Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông”. N.X.B Khoa học tự nhiên và công nghệ Hà Nội - 2008,  Trang 598 - 607.

[5]. Lưu Thế Vinh, Phan Văn Chuân. Thiết kế bộ điều khiển logic mờ. Thông báo khoa học - 2008, Đại học Đà Lạt.  Trang 195-205.

[6]. Lưu Thế Vinh, Lê Bá Lộc. Tự động hóa công tác điều hành và quản lý khách sạn. Thông báo khoa học - 2007, Đại học Đà Lạt.  Trang 242-248.

[7]. Lưu Thế Vinh, Lê Đình Quyết. Thiết kế kỹ thuật mạng thuê bao số băng rộng xDSL. Thông báo khoa học-2007, Đại học Đà Lạt.  Trang 248-259.

[8]. Lưu Thế Vinh. Đo lường bằng máy vi tính. Xây dựng, nâng cấp và hiện đại hóa các bài thí nghiệm vật lý đại cương 2. Báo cáo tổng hợp đề tài NCKH cấp Bộ 2004-2006, mã số B 2004-29-25. Đại học Đà Lạt, 2007.

[9]. Lưu Thế Vinh, Trần Hùng. Multichanel Scale sử dụng cho hệ phổ kế nhiễu xạ tia X. Thông báo khoa học, Đại học Đà lạt, 2006.  Trang 278-287.

[10]. Lưu Thế Vinh. Xây dựng các tổ hợp và hệ thống điện năng ôtônôm trên cơ sở máy phát điện hiệu ứng cao kích từ bằng nam châm vĩnh cửu. Kỷ yếu hội nghị khoa học 2002, Đại học Đà Lạt, 2002.  Trang 58-64.

[11]. Lưu Thế Vinh. Máy phát điện đồng bộ 2 rôto hiệu suất cao kích từ bằng nam châm vĩnh cửu. Thông báo khoa học, Đại học Đà lạt 2002.  Trang 11-16.

[12]. Luu The Vinh, Zbitnev S.A. Smelov V.E. Состояние и перспективы развития электрических машин с постоянными магнитами. Радиоэлектроника, электротехника и энергетика: Сб. тр.  7-ого  Междунар. науч.-техн. конф. – М.: МЭИ, 2001. - Т.2. – c. 20 -22.

[13]. Luu The Vinh, Zbitnev S.A. Smelov V.E. Новая конструкция двухроторного синхронного генератора с постоянными магнитами; Радиоэлектроника, электротехника и энергетика: Сб. тр. 7-ого Междунар. науч.-техн. конф. – М.: МЭИ, 2001. - Т.2. – c. 18 - 20.

[14]. Luu The Vinh, Zbitnev S.A. Smelov V.E. Компьютерное моделирование электромеханитеских процессов в двухроторном синхронном генераторе с постоянным магнитами. Информационные системы и технологии «ИСТ–2001»: Сб. тр. всеросс. науч.-техн. конф. – Н. Новгород, 2001. – c. 142 - 143.

[15]. Bach Vong Ha, Luu The Vinh, Tran Khanh Ha. Состояние и перспективы применения постоянных магнитов в электрических машинах автономных систем электроснабжения и приводов. Сборник трудов 2-ого  Междунар. Симпозиум: “энергосбережение, качество электроэнергии, электромагнитная совместимость на железнодорожном транспорте”. – М.: МИИТ, 2000.  -c 85-90.

[16]. Đinh Sy Hien, Nguyên Duc Hoa, Luu The Vinh. Development of functional electronics modules at Dalat Nuclear Research Institute. Proceeding of the first National conference on Nuclear Physics and Techniques. Hanoi, 14-15 May 1996.  Science and Technics Publishing House Hanoi - 1996. pages 261-265.

[17]. Lưu Thế Vinh. Nghiên cứu chế tạo ADC Wilkinson 8196 kênh và ADC kép gần đúng liên tiếp 4096 kênh. Viện nghiên cứu Hạt nhân Đà Lạt - 1995.

[18]. Đinh Sỹ Hiền, Lưu Thế Vinh. ADC 2 kênh loại gần đúng liên tiếp. Báo cáo tổng hợp đề tài NCKH cấp nhà nước, mã số KC 09 -14B. “Chế tạo các khối điện tử chức năng chất lượng cao”.  Trang 67-70. Viện nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt – 1995.

[19]. Đinh Sỹ Hiền, Lưu Thế Vinh. ADC nhanh loại gần đúng liên tiếp. Báo cáo tổng hợp đề tài NCKH cấp nhà nước, mã số KC 09-14B. “Chế tạo các khối điện tử chức năng chất lượng cao”. Trang 14-17. Viện nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt - 1995.

[20]. Đinh Sỹ Hiền, Lưu Thế Vinh. Tiền khuếch đại nhạy điện tích sử dụng cho đầu dò bán dẫn. Báo cáo tổng hợp đề tài NCKH cấp nhà nước, mã số KC 09 - 14B. “Chế tạo các khối điện tử chức năng chất lượng cao”.  Trang 2-5. Viện nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt - 1995.

[21]. Lưu Thế Vinh. Máy tạo sóng đo lường. Thông báo khoa học, Đại học Đà lạt, 1994,  Trang 49-55.

[22]. Lưu Thế Vinh. Nhiệt kế điện tử chỉ thị số. Thông báo khoa học, Đại học Đà lạt, 1994,  Trang 39-47.

Các giáo trình, sách đã xuất bản:

[1]. Lưu Thế Vinh. Giáo trình Đo lường – Cảm biến. NXB. Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2007,  (338 tr khổ 16x24cm).

[2]. Lưu Thế Vinh. Giáo trình Điện từ học. NXB. Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2008,  (298 tr khổ 16x24cm).


2. Các công trình nghiên cứu của TS. Võ Xuân Ân

Báo cáo khoa học:

[1]. Ngô Quang Huy, Đỗ Quang Bình, Võ Xuân Ân (2007), "Khảo sát ảnh hưởng của các thông số vật lý đến hiệu suất ghi của detector bán dẫn siêu tinh khiết bằng chương trình MCNP4C2", Hội nghị Khoa học & Công nghệ hạt nhân toàn  quốc lần thứ VII, (Tóm tắt, Trang 37-38).

[2]. Võ Xuân Ân, Ngô Quang Huy, Đỗ Quang Bình (2007), "Nghiên cứu đánh giá sự giảm hiệu suất detector germanium siêu tinh khiết sau nhiều năm hoạt động", Hội nghị Khoa học & Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, (Tóm tắt, Trang 58-59).

[3]. Võ Xuân Ân, Ngô Quang Huy, Đỗ Quang Bình (2007), "Ứng dụng thuật toán di truyền để xác định bề dày lớp germanium bất hoạt trong detector germnium siêu tinh khiết", Hội nghị Khoa học Công nghệ & Đào tạo Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh lần thứ II, Kỷ yếu hội nghị, Tập I, Trang 7-11.

[4]. Ngô Quang Huy, Đỗ Quang Bình, Võ Xuân Ân (2007), "Khảo sát ảnh hưởng của các thông số vật lý đến hiệu suất ghi của detector bán dẫn siêu tinh khiết bằng chương trình MCNP4C2", Tạp chí phát triển Khoa học & Công nghệ, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, Tập 10, Số 5, Trang 21-26.

[5]. An VO XUAN, Huy NGO QUANG, Binh DO QUANG (2007), "Application of the Genetic Algorithm to Determine the Thickness of an Inactive Gemanium Layer of the High Purity Detector", Proceedings of The 5th International Conference on Computing, Communications and Control Technologies, Orlando, Florida, USA.

[6]. N.Q. Huy, D.Q. Binh, V.X. An (2007), "Study on the increase of inactive germanium layer in a high purity germanium detector after a long time operation applying MCNP code", Nuclear Instruments and Methods in Physics Research, Section A: Accelerators, Spectrometers, Detectors and Associated Equipment, Volume 573, Issue 3, Pages 384-388.

[7]. Ngô Quang Huy, Đỗ Quang Bình, Võ Xuân Ân (2006), "Mô phỏng các phổ gamma phức tạp đo trên hệ phổ kế gamma dùng detector HPGe bằng chương trình MCNP", Tạp chí phát triển Khoa học & Công nghệ, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, Tập 9, Số 9, Trang 63-70.

[8]. Ngô Quang Huy, Đỗ Quang Bình, Võ Xuân Ân (2006), "Nghiên cứu ảnh hưởng của một số kỹ thuật rút gọn đến hiệu suất của detector HPGe tính toán bằng chương trình MCNP4C2", Hội nghị Khoa học Trường Đại học Khoa học tự nhiên lần thứ V, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, (Tóm tắt, Trang 87).

[9]. Ngô Quang Huy, Đỗ Quang Bình, Võ Xuân Ân (2005), "Nghiên cứu sự tăng bề dày lớp germanium bất hoạt trong detector bán dẫn siêu tinh khiết bằng chương trình MCNP", Tạp chí phát triển Khoa học & Công nghệ, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, Tập 8, Số 12, Trang 35-43.

[10]. Võ Xuân Ân, Ngô Quang Huy, Đỗ Quang Bình (2005), "Mô hình hoá bằng phương pháp Monte Carlo hệ phổ kế gamma dùng detector HPGe với hộp đựng mẫu Marinelli", Hội nghị Vật lý toàn quốc lần thứ VI, (Tóm tắt, Trang 76).

[11]. Vo Xuan An, Ngo Quang Huy, Do Quang Binh (2005), "Application of the MCNP Code to Simulate the Gamma Spectra of Several Radioactive Sources Measured by the HPGe Detector Spectrometry", Proceedings of The 6th National Conference on Nuclear Science and Tecnology, 376-379.

[12]. Ngô Quang Huy, Đỗ Quang Bình, Võ Xuân Ân (2005), "Bước đầu mô hình hoá hệ phổ kế gamma dùng detector bán dẫn siêu tinh khiết sử dụng chương trình MCNP", Tạp chí phát triển Khoa học & Công nghệ, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, Tập 8, Số 8, Trang 17-25.

[13]. Võ Xuân Ân, Ngô Quang Huy, Đỗ Quang Bình (2005), "Ứng dụng phương pháp Monte Carlo để mô phỏng hệ phổ kế gamma dùng detector HPGe", Hội nghị Khoa học Công nghệ & Đào tạo Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh lần thứ I, Trang 18-24.

[14]. Võ Xuân Ân, Mai Văn Nhơn (2004), "Tính toán hiệu suất đỉnh của detector HPGe đối với nguồn dạng cốc Marinelli bằng phương pháp Monte Carlo", Hội nghị Vật lý ứng dụng toàn quốc lần thứ IV, Trang 225-230.

[15]. Võ Xuân Ân (2004), "Tối ưu hoá kích thước hình học nguồn dạng Marinelli beaker bằng phương pháp Monte Carlo", Hội nghị Khoa học Trường Đại học Khoa học tự nhiên lần thứ IV, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, Chuyên ngành Vật lý lý thuyết & Vật lý hạt nhân, Trang 36-38.

[16]. Võ Xuân Ân, Mai Văn Nhơn (2002), "Phương pháp Monte Carlo trong mô phỏng tương tác của bức xạ gamma với vật chất", Hội nghị Khoa học Trường Đại học Khoa học tự nhiên lần thứ III, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, (Tóm tắt, Trang 99).

[17]. Võ Xuân Ân (1998), "Mô phỏng phổ hạt nhân bằng phương pháp Monte Carlo", Tập san Khoa học và Công nghệ thuỷ sản, Số 2, Trang 49-54.

 


3. Các công trình nghiên cứu của ThS. NCS. Trần Thị Hoàng Oanh

Báo cáo khoa học:

[1]. Nguyễn Ngọc Khai, Đồng Sĩ Thiên Châu, Nguyễn Văn Mai, Trần Thị Hoàng Oanh, "Về một phương pháp đánh giá thích nghi tín hiệu Sinusoid", Tạp chí Tin học và Điều khiển học, T.20, S.2 (2004), 107-110.

[2]. Đồng Sĩ Thiên Châu, Trần Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Ngọc Khai, Nguyễn Hoàng Minh, "Mạng nơron nhân tạo, các thuật toán thích toán thích nghi bền vững và ứng dụng", Tạp chí Tin học và Điều khiển học, T.20, S.3 (2004), 227-230.

[3]. Đồng Sĩ Thiên Châu, Trần Thị Hoàng Oanh, "Về một phương pháp nhận dạng bền vững bộ lọc phi tuyến dùng mạng nơron", Tạp chí Tin học và Điều khiển học, T.21, S.2 (2005), 137-142.

[4]. Trần Thị Hoàng Oanh, Đồng Sĩ Thiên Châu, "Nhận dạng mù chuỗi Hammerstein bậc hai", Tạp chí Tin học và Điều khiển học, T.21, S.3 (2005), 244-247.

[5]. Trần Thị Hoàng Oanh, Đồng Sĩ Thiên Châu, Trần Hoàng Lĩnh, Nguyễn Kỳ Tài, "Ứng dụng mạng nơron song tuyến trong bài toán dự báo phụ tải điện", Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ, Tập 10, số 04-2007. Trang 15- 26.

[6]. Trần Thị Hoàng Oanh, Đồng Sĩ Thiên Châu, Trần Hoàng Lĩnh, Nguyễn Kỳ Tài, "Ứng dụng mạng nơron song tuyến trong bài toán dự báo phụ tải điện phần II", Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ, Tập 10, số 11-2007. trang 57- 74.

[7]. Tran Hoang Linh, Tran Thi Hoang Oanh, "Application of bilinear neural network to short-term load forecasting",  The 10th conference on Science and Technology, 2007, Đại học Bách khoa Tp.HCM.

[8]. Trần Thị Hoàng Oanh, "Thuật toán điều khiển thích nghi", Tạp chí công nghiệp, kỳ 4, T3-4-2008,  Trang 51-52.

Các giáo trình, sách đã xuất bản:

[1]. Phạm Quang Huy – Trần Thị Hoàng Oanh. Hướng dẫn sử dụng PSICE, Nhà xuất bản Thống kê, 2001.

[2]. Việt Hùng Vũ – Trần Thị Hoàng Oanh – Đậu Trọng Hiển, Vẽ và thiết kế mạch in với ORCAD 10, Nhà xuất bản Giao thông vận tải, 2008


4. Các công trình nghiên cứu của ThS. NCS. Bùi Thư Cao

Báo cáo khoa học:

[1]. Cao Bui-Thu, Thuong Le-Tien, Tuan Do-Hong, Hoang Nguyen-Duc, “An Robust Spatial Interpolation Method for Video Super-Resolution”, Submitted to Journal of Science & Technology Development, Vietnam National University, in April, 2012.

[2]. Cao Bui-Thu, Thuong Le-Tien, Tuan Do-Hong, Hoang Nguyen-Duc, "An Innovation Method for Image Super-Resolution”, The 2012 International Workshop on Advanced Image Technology, (IWAIT) 2012, 9-10 January 2012, Ho Chi Minh city, Vietnam.

[3]. Hoang Nguyen-Duc, Thuong Le-Tien, Tuan Do-Hong, Cao Bui-Thu, “Performance Evaluation of Image Retrieval Algorithms Using Wavelet-Based Feature Extraction: an Experimental”, Submited for The 10th IASTED International Conference on visualization, Imaging and Image Processing, VIIP 2012, Banff, Canada, July 3-5, 2012.

[4]. Thuong Le-Tien, Cuong Nguyen-Hung, Cao Bui-Thu, Hoang Nguyen-Duc, H. Marie Luong, “An Improved Nearest- Neighborhood Algorithm for Efficient Super-Resolution Images Implemented on ARM9 AT91SAM9RL”, Submited for The 10th IASTED International Conference on visualization, Imaging and Image Processing, VIIP 2012, Banff, Canada, July 3-5, 2012.

[5]. Dung Vo, Surapong Lertrattanpanich, Yeong-Hwa Kim, Cao Bui-Thu, “Temporal Exposure Inconsistency Correction for CMOS Captured Video Sequences”, The International Conference on Consumer Electronics (ICCE), Las Vegas, USA, January 13-16, 2012.

[6]. Dung Vo, Surapong, Lertrattanpanich, Yeong-Hwa Kim, Cao Bui-Thu, “Real Time Video Stabilization with Reduced Temporal Mismatch and Low Frame Buffer”, The International Conference on Consumer Electronics (ICCE), Las Vegas, USA, January 13-16, 2012.

[7]. Cao Bui-Thu, Thuong Le-Tien, Tuan Do-Hong, Hoang Nguyen-Duc, “Video Super-Resolution by Combinating Spatial Interpolation Methods ”, The 2011 International Technical Conference of IEEE Region 10 (TENCON2011), Bali city, Indonesia, November 22-24, 2011.

[8]. Cao Bui-Thu, Thuong Le-Tien, Tuan Do-Hong, Hoang Nguyen-Duc, “Scene-Based Video Super-Resolution by Minimum Mean Squaren Error Estimation”, The 2011 International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC2011), IEEE-REV, August 2-4th, Da Nang city, Vietnam.

[9]. Cao Bui-Thu, Thuong Le-Tien, Tuan Do-Hong, Hoang Nguyen-Duc, An efficient Algorithm for Scene-Based Video Super-Resolution”, The 2011 International Symposium on Electrical Electronic Engineering (ISEE2011), Ho Chi Minh, Vietnam, November 8-9, 2011.

[10]. T. Le-Tien, C. Bui-Thu, H. Nguyen-Duc, L. Tran Minh, Q. Huynh N.M., D. Asensi Chicano, and H. Marie Luong, “Super-Resolution Algorithm Implemented on TMS 320C5515 eZ DSP USB Stick”, The 2011 International Symposium on Electrical Electronic Engineering (ISEE2011), Ho Chi Minh, Vietnam, November 8-9, 2011.

[11]. Hoang Nguyen-Duc, Thuong Le-Tien, Tuan Do-Hong, Cao Bui-Thu, “A New Descriptor for Image retrieval Using Contourlet Co-occurrence”, The Third International Conference on Communications and Electronics (ICCE 2010),  Nha Trang, Vietnam, August 11-13, 2010.

[12]. Hoang Nguyen-Duc, Thuong Le-Tien, Tuan Do-Hong, Ty Ng-Xuan, Cao Bui-Thu, “Image Retrieval Using Contourlet Based Interest Points”, 10th International Conference on Information Science, Signal Processing and their Applications (ISSPA 2010), pp. 93-96, Kuala Lumpur, Malaysia, May 10-13, 2010.

[13]. Hoang Nguyen-Duc, Thuong Le-Tien, Tuan Do-Hong, Cao Bui-Thu, “Texture Image Retrieval using Phase-Based Features in the Complex Wavelet Domain”, The 2010 International Conference on Advanced Technologies for Communication (ATC 2010), Ho Chi Minh, Vietnam, August 20-22, 2010.

[14]. Cao Bui-Thu, Thuong Le-Tien, Tuan Do-Hong, Hoang Nguyen-Duc, “An Efficiently Phase-Shift Frequency Domain Method for Super-Resolution Image Processing”, The 2009 International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC2009), IEEE-REV, Hai Phong city, Vietnam.

[15]. Bùi Thư Cao, Lê Tiến Thường, Đổ Hồng Tuấn, Nguyễn Đức Hoàng, “An Optimal Algorithm for Aliased Image Registration in Frequency Domain”, Tạp chí Đại Học Công Nghiệp, No. 3&4, 2009, ISSN 0868-3778.

[16]. Bùi Thư Cao, Lê Tiến Thường, Đổ Hồng Tuấn, Nguyễn Đức Hoàng, “A Robust Logic for Super-Resolution Image Reconstruction from Image Stream of Camera”,Hội nghị khoa học & đào tạo III của Đại Học Công Nghiệp TPHCM, 2008. 


4. Các công trình nghiên cứu của giảng viên khác

[1]. Nguyễn Thế Kỳ Sương, "Hệ thống đo lường và điều khiển bằng máy tính", Hội nghị Khoa học Công nghệ & Đào tạo Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh lần thứ II (2007).

[2]. Nguyễn Thị Phương Hà, Huỳnh Minh Ngọc, "Điều khiển neuron mờ hệ con lắc ngược", Chuyên san Kỹ thuật Điều khiển tự động Tháng 6-2006, Tạp chí Tự động hóa ngày nay, trang 3-7.

[3]. Đinh Quang Tuyến, Nguyễn Hữu Phương, 'Phát hiện tín hiệu trong truyền thông hồng ngọai không dây", Tạp chí phát triển KH & CN, T11, số 5-2008, trang 33-43.

[4]. Phạm Quang Trí, "Mô hình thí nghiệm vi điều khiển", Hội nghị Khoa học Công nghệ & Đào tạo Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh lần thứ II (2007).

[5]. Phạm Hữu Lộc –  Phạm Quang Trí,  Kỹ thuật vi xử lý 8051, NXB. Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2009.

[6]. Phạm Hữu Lộc – Phạm Quang Trí,  Vi điều khiển MCS, NXB. Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2009.

 

Bạn đang xem: Nghiên cứu khoa học Các công trình nghiên cứu